04-05-2026 20:32

Tỉ lệ chọi vào lớp 10 tại TP.HCM

04-05-2026 20:32

Tỉ lệ chọi vào lớp 10 tại TP.HCM

(PLO)- Trường THPT Bùi Thị Xuân dẫn đầu tỉ lệ chọi lớp 10 thường năm nay, ở mức 1/2,84.

Trưa 4-5, Sở GD&ĐT TP.HCM công bố  vào lớp 10 năm học 2026-2027 của các trường THPT công lập trên địa bàn.

Dựa trên chỉ tiêu và số lượng nguyện vọng 1 của từng trường, phụ huynh, học sinh có thể điều chỉnh nguyện vọng lớp 10 từ nay đến 17 giờ ngày 8-5.

Dẫn đầu tỉ lệ chọi lớp 10  thường là Trường THPT Bùi Thị Xuân với 2,84; tiếp đến Trường THCS - THPT Trần Đại Nghĩa với 1/2,79; Trường THPT Thủ Đức với 1/2,57.

Bên cạnh đó, có những trường THPT tỉ lệ chọi dưới 1, đây là những trường có số lượng học sinh đăng ký ít hơn chỉ tiêu được giao.

Chi tiết tỉ lệ chọi vào các trường như sau:

TT

Tên đơn vị

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh

NV 1

Tỷ lệ chọi

1

Trường THPT Bùi Thị Xuân

630

1787

2.84

2

Trường THPT Trưng Vương

900

1191

1.32

3

Trường THPT Ten Lơ Man

585

781

1.34

4

Trường THPT Lương Thế Vĩnh

225

505

2.24

5

Trường THPT năng khiếu Thể dục Thể thao

280

104

0.37

6

Trường THCS và THPT Trần Đại Nghĩa

360

1004

2.79

7

Trường THPT Giồng Ông Tổ

675

919

1.36

8

Trường THPT Thủ Thiêm

810

394

0.49

9

Trường THPT Lê Quý Đôn

560

1293

2.31

10

Trường THPT Marie Curie

1000

1515

1.52

11

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

815

1604

1.97

12

Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

765

288

0.38

13

Trung tâm GDKTTH và HN Lê Thị Hồng Gấm

495

150

0.3

14

Trường THPT Nguyễn Trãi

675

419

0.62

15

Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ

765

857

1.12

16

Trường THPT Hùng Vương

1,035

1720

1.66

17

Trường THPT Trần Khai Nguyên

720

1455

2.02

18

Trường THPT Trần Hữu Trang

540

159

0.29

19

Trường THPT Phạm Phú Thứ

675

765

1.13

20

Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

990

2322

2.35

21

Trường THPT Bình Phủ

720

1473

2.05

22

Trường THPT Nguyễn Tất Thành

855

1074

1.26

23

Trường THPT Lê Thánh Tôn

585

1121

1.92

24

Trường THPT Ngô Quyền

765

1426

1.86

25

Trường THPT Nam Sài Gòn

225

437

1.94

26

Trường THPT Tân Phong

765

488

0.64

27

Trường THPT Lương Văn Can

675

837

1.24

28

Trường THPT Ngô Gia Tự

765

200

0.26

29

Trường THPT Tạ Quang Bửu

720

1048

1.46

30

Trường PT năng khiếu TDTT Nguyễn Thị Định

535

355

0.66

31

Trường THPT Nguyễn Văn Linh

675

121

0.18

32

Trường THPT Võ Văn Kiệt

720

764

1.06

33

Trường THPT Nguyễn Huệ

675

1045

1.55

34

Trường THPT Phước Long

675

888

1.32

35

Trường THPT Long Trường

720

266

0.37

36

Trường THPT Nguyễn Văn Tăng

1125

286

0.25

37

Trường THPT Dương Văn Thì

765

874

1.14

38

Trường THPT Nguyễn Du

595

823

1.38

39

Trường THPT Nguyễn An Ninh

900

625

0.69

40

Trường THPT Nguyễn Khuyến

855

1013

1.18

41

Trường THCS - THPT Diên Hồng

450

228

0.51

42

Trường THCS - THPT Sương Nguyệt Anh

450

149

0.33

43

Trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa

765

849

1.11

44

Trường THPT Nguyễn Hiền

595

739

1.24

45

Trường THPT Trần Quang Khải

990

1027

1.04

46

Trường THPT Võ Trường Toản

765

1471

1.92

47

Trường THPT Thạnh Lộc

810

1708

2.11

48

Trường THPT Trường Chinh

900

1653

1.84

49

Trường THPT Bình Chánh

900

1085

1.21

50

Trường THPT Đa Phước

720

391

0.54

51

Trường THPT Lê Minh Xuân

900

939

1.04

52

Trường THPT Tân Túc

855

711

0.83

53

Trường THPT Vĩnh Lộc B

900

1316

1.46

54

Trường PT năng khiếu TDTT Bình Chánh

600

307

0.51

55

Trường THPT Phong Phú

855

298

0.35

56

Trường THPT An Lạc

855

937

1.1

57

Trường THPT Vĩnh Lộc

720

1558

2.16

58

Trường THPT Bình Tân

855

733

0.86

59

Trường THPT Bình Hưng Hòa

855

1464

1.71

60

Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

630

1252

1.99

61

Trường THPT Hoàng Thế Thiện

810

943

1.16

62

Trường THPT Phan Đăng Lưu

810

627

0.77

63

Trường THPT Trần Văn Giàu

900

856

0.95

64

Trường THPT Hoàng Hoa Thám

855

1351

1.58

65

Trường THPT Thanh Đa

720

592

0.82

66

Trường THPT Gia Định

855

1775

2.08

67

Trường THPT Võ Thị Sáu

855

1195

1.4

68

Trường THPT Bình Khánh

405

308

0.76

69

Trường THPT Cần Thạnh

320

289

0.9

70

Trường THPT An Nghĩa

360

359

1

71

Trường THPT Trung Lập

585

316

0.54

72

Trường THPT Phú Hòa

720

849

1.18

73

Trường THPT Tân Thông Hội

720

1144

1.59

74

Trường THPT Quang Trung

810

678

0.84

75

Trường THPT Trung Phú

765

1288

1.68

76

Trường THPT Củ Chi

810

1187

1.47

77

Trường THPT An Nhơn Tây

810

594

0.73

78

Trường THPT Gò Vấp

675

794

1.18

79

Trường THPT Nguyễn Trung Trực

900

1390

1.54

80

Trường THPT Nguyễn Công Trứ

855

1567

1.83

81

Trường THPT Trần Hưng Đạo

990

1707

1.72

82

Trường THPT Lý Thường Kiệt

765

1063

1.39

83

Trường THPT Nguyễn Hữu Tiến

675

1328

1.97

84

Trường THPT Phạm Văn Sáng

810

1757

2.17

85

Trường THPT Hồ Thị Bi

855

1286

1.5

86

Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu

765

1463

1.91

87

Trường THPT Bà Điểm

810

1345

1.66

88

Trường THPT Nguyễn Văn Cừ

675

858

1.27

89

Trường THPT Long Thới

450

566

1.26

90

Trường THPT Phước Kiển

855

421

0.49

91

Trường THPT Dương Văn Dương

765

392

0.51

92

Trường THPT Phú Nhuận

855

1901

2.22

93

Trường THPT Hàn Thuyên

765

579

0.76

94

Trường THPT Nguyễn Thái Bình

720

875

1.22

95

Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền

675

1692

2.06

96

Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

810

833

1.03

97

Trường THPT Trần Phú

945

2004

2.12

98

Trường THPT Lê Trọng Tấn

675

1655

2.45

99

Trường THPT Tân Bình

855

1014

1.19

100

Trường THPT Tây Thạnh

1035

2146

2.07

101

Trường THPT Tam Phú

765

1126

1.47

102

Trường THPT Hiệp Bình

675

997

1.48

103

Trường THPT Đào Sơn Tây

855

1049

1.23

104

Trường THPT Linh Trung

990

899

0.91

105

Trường THPT Bình Chiểu

900

1059

1.18

106

Trường THPT Thủ Đức

900

2312

2.57

107

Trường THPT Nguyễn Hữu Huân

765

1797

2.35

108

Trường THPT An Mỹ

810

1490

1.84

109

Trường THPT Bình Phú - Bình Dương

810

1105

1.36

110

Trường THPT Lý Thái Tổ

810

1255

1.55

111

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

585

997

1.7

112

Trường THPT Nguyễn Trãi - Bình Dương

630

1228

1.95

113

Trường THPT Trần Văn Ơn

540

1215

2.25

114

Trường THPT Trịnh Hoài Đức

765

1774

2.32

115

Trường THPT Võ Minh Đức

810

1456

1.8

116

Trường THCS-THPT Nguyễn Huệ

450

246

0.55

117

Trường THCS-THPT Tây Sơn

450

265

0.59

118

Trường THPT Huỳnh Văn Nghệ

675

1145

1.7

119

Trường THPT Lê Lợi

315

415

1.32

120

Trường THPT Phước Hòa

270

249

0.92

121

Trường THPT Phước Vĩnh

630

748

1.19

122

Trường THPT Tân Bình - Bình Dương

450

550

1.22

123

Trường THPT Tân Phước Khánh

495

972

1.96

124

Trường THPT Thái Hòa

765

1212

1.58

125

Trường THPT Thường Tân

240

224

0.93

126

Trường THCS-THPT Minh Hòa

360

395

1.1

127

Trường THPT Bàu Bàng

585

1143

1.95

128

Trường THPT Bến Cát

810

1720

2.12

129

Trường THPT Dầu Tiếng

450

571

1.27

130

Trường THPT Long Hòa

270

321

1.19

131

Trường THPT Tây Nam

675

882

1.31

132

Trường THPT Thanh Tuyền

225

314

1.4

133

Trường THPT Bình An

470

719

1.53

134

Trường THPT Dĩ An

540

1266

2.34

135

Trường THPT Nguyễn An Ninh - Bình Dương

540

1008

1.87

136

Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Bình Dương

855

1543

1.8

137

Trường THPT Bà Rịa

540

754

1.4

138

Trường THPT Châu Thành

540

774

1.43

139

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn

525

1325

2.52

140

Trường THPT Đinh Tiên Hoàng

720

995

1.38

141

Trường THPT Hắc Dịch

630

671

1.07

142

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

585

469

0.8

143

Trường THPT Nguyễn Huệ - Bà Rịa - Vũng Tàu

900

1211

1.35

144

Trường THPT Nguyễn Khuyến - Bà Rịa - Vũng Tàu

765

681

0.89

145

Trường THPT Phú Mỹ

900

1665

1.85

146

Trường THPT Trần Hưng Đạo Bà Rịa-Vũng Tàu

585

768

1.31

147

Trường THPT Trần Nguyên Hãn

720

1015

1.41

148

Trường THPT Vũng Tàu

855

1539

1.8

149

Trường THPT Bưng Riềng

450

398

0.88

150

Trường THPT Dương Bạch Mai

450

446

0.99

151

Trường THPT Hòa Bình

450

478

1.06

152

Trường THPT Hòa Hội

405

522

1.29

153

Trường THPT Long Hải - Phước Tỉnh

495

585

1.18

154

Trường THPT Minh Đạm

495

482

0.97

155

Trường THPT Ngô Quyền - Bà Rịa - Vũng Tàu

405

500

1.23

156

Trường THPT Nguyễn Du- Bà Rịa - Vũng Tàu

405

563

1.39

157

Trường THPT Nguyễn Trãi Bà Rịa - Vũng Tàu

405

427

1.05

158

Trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Bà Rịa - Vũng Tàu

405

337

0.83

159

Trường THPT Phước Bửu

450

428

0.95

160

Trường THPT Trần Phú - Bà Rịa - Vũng Tàu

450

481

1.07

161

Trường THPT Trần Quang Khải- Bà Rịa - Vũng Tàu

540

502

0.93

162

Trường THPT Trần Văn Quan

450

549

1.22

163

Trường THPT Võ Thị Sáu - Bà Rịa- Vũng Tàu

495

613

1.24

164

Trường THPT Xuyên Mộc

450

539

1.2

Nguyễn Quyên
Nguồn: plo.vn