27/03/2015

Danh sách 103 cụm thi Kỳ thi THPT Quốc gia 2015

Theo hướng dẫn chính thức về tổ chức thi THPT Quốc gia 2015, thí sinh dự thi chỉ để xét tốt nghiệp THPT có thể thi tại cụm thi do Đại học chủ trì.

tuyensinh(6)

Theo đó, thí sinh dự thi với mục đích chỉ để xét công nhận tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc chỉ để xét tuyển sinh đại học, cao đẳng hoặc cả 2 mục đích trên được đăng ký dự thi tại cụm thi do trường đại học chủ trì. Riêng cụm thi do Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì tổ chức thi cho các thí sinh dự thi chỉ để xét công nhận tốt nghiệp Trung học phổ thông.

Thí sinh tự do dự thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT được chọn địa điểm nộp hồ sơ đăng ký dự thi tại một trong các đơn vị đăng ký dự thi do sở Giáo dục và Đào tạo quy định nhưng phải dự thi tại cụm thi theo quy định, giống như các thí sinh đang học tại trường phổ thông. Thí sinh tự do dự thi chỉ để lấy kết quả xét tuyển vào ĐH, CĐ được đăng ký dự thi tại cụm thi phù hợp với điều kiện của thí sinh.

Thời hạn đăng ký dự thi kéo dài từ ngày 01-4 đến ngày 30-4. Sau ngày 30-4-2015, thí sinh không được đổi môn thi đã đăng ký dự thi, môn đăng ký xét công nhận tốt nghiệp THPT cũng như cụm thi.

Mã các cụm thi do trường Đại học chủ trì như sau:

Cụm thi số

Mã cụm

Tên cụm (Tên Hội đồng thi)

1

BKA

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

2

KHA

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

3

TLA

Trường Đại học Thuỷ lợi * Cơ sở 1 ở phía Bắc

4

KQH

Học viện Kỹ thuật Quân sự * Cơ sở 1 ở phía Bắc (Quân đội)

5

DCN

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

6

SPH

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

7

LNH

Trường Đại học Lâm nghiệp

8

HVN

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

9

QGS

Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh

10

HUI

Trường Đại học Công nghiệp Tp. HCM

11

SPK

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM

12

SPS

Trường Đại học Sư phạm Tp.HCM

13

SGD

Trường Đại học Sài Gòn

14

DTT

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

15

YDS

Trường Đại học Y Dược Tp.HCM

16

DCT

Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm Tp.HCM

17

HHA

Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

18

THP

Trường Đại học Hải Phòng

19

TTB

Trường Đại học Tây Bắc

20

TND

Đại học Thái Nguyên

21

TQU

Trường Đại học Tân Trào

22

THV

Trường Đại học Hùng Vương

23

YTB

Trường Đại học Y Dược Thái Bình

24

HDT

Trường Đại học Hồng Đức

25

TDV

Trường Đại học Vinh

26

DHU

Đại học Huế

27

DND

Đại học Đà Nẵng

28

DQN

Trường Đại học Quy Nhơn

29

NLS

Trường Đại học Nông Lâm Tp.HCM

30

TTN

Trường Đại học Tây Nguyên

31

TDL

Trường Đại học Đà Lạt

32

TSN

Trường Đại học Nha Trang * Cơ sở 1 ở Nha Trang

33

TCT

Trường Đại học Cần Thơ

34

SPD

Trường Đại học Đồng Tháp

35

DVT

Trường Đại học Trà Vinh

36

TTG

Trường Đại học Tiền Giang

37

TAG

Trường Đại học An Giang

38

DBL

Trường Đại học Bạc Liêu

Mã các cụm thi do Sở giáo dục và Đào tạo chủ trì:

Mã sở

Mã cụm sở

Tên cụm (Tên Hội đồng thi)

01

001

Sở GDĐT Hà Nội

02

002

Sở GDĐT Tp. Hồ Chí Minh

03

003

Sở GDĐT Hải Phòng

04

004

Sở GDĐT Đà Nẵng

05

005

Sở GDĐT Hà Giang

06

006

Sở GDĐT Cao Bằng

07

007

Sở GDĐT Lai Châu

08

008

Sở GDĐT Lào Cai

09

009

Sở GDĐT Tuyên Quang

10

010

Sở GDĐT Lạng Sơn

11

011

Sở GDĐT Bắc Kạn

12

012

Sở GDĐT Thái Nguyên

13

013

Sở GDĐT Yên Bái

14

014

Sở GDĐT Sơn La

15

015

Sở GDĐT Phú Thọ

16

016

Sở GDĐT Vĩnh Phúc

17

017

Sở GDĐT Quảng Ninh

18

018

Sở GDĐT Bắc Giang

19

019

Sở GDĐT Bắc Ninh

21

021

Sở GDĐT Hải Dương

22

022

Sở GDĐT Hưng Yên

23

023

Sở GDĐT Hoà Bình

24

024

Sở GDĐT Hà Nam

25

025

Sở GDĐT Nam Định

26

026

Sở GDĐT Thái Bình

27

027

Sở GDĐT Ninh Bình

28

028

Sở GDĐT Thanh Hoá

29

029

Sở GDĐT Nghệ An

30

030

Sở GDĐT Hà Tĩnh

31

031

Sở GDĐT Quảng Bình

32

032

Sở GDĐT Quảng Trị

33

033

Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế

34

034

Sở GDĐT Quảng Nam

35

035

Sở GDĐT Quảng Ngãi

36

036

Sở GDĐT Kon Tum

37

037

Sở GDĐT Bình Định

38

038

Sở GDĐT Gia Lai

39

039

Sở GDĐT Phú Yên

40

040

Sở GDĐT Đắk Lắk

41

041

Sở GDĐT Khánh Hoà

42

042

Sở GDĐT Lâm Đồng

43

043

Sở GDĐT Bình Phước

44

044

Sở GDĐT Bình Dương

45

045

Sở GDĐT Ninh Thuận

46

046

Sở GDĐT Tây Ninh

47

047

Sở GDĐT Bình Thuận

48

048

Sở GDĐT Đồng Nai

49

049

Sở GDĐT Long An

50

050

Sở GDĐT Đồng Tháp

51

051

Sở GDĐT An Giang

52

052

Sở GDĐT Bà Rịa-Vũng Tàu

53

053

Sở GDĐT Tiền Giang

54

054

Sở GDĐT Kiên Giang

55

055

Sở GDĐT Cần Thơ

56

056

Sở GDĐT Bến Tre

57

057

Sở GDĐT Vĩnh Long

58

058

Sở GDĐT Trà Vinh

59

059

Sở GDĐT Sóc Trăng

60

060

Sở GDĐT Bạc Liêu

61

061

Sở GDĐT Cà Mau

62

062

Sở GDĐT Điện Biên

63

063

Sở GDĐT Đăk Nông

64

064

Sở GDĐT Hậu Giang

65

065

Cục Nhà trường – Bộ Quốc phòng

Huyền Anh
Tổng hợp từ Petrotimes